se déplumer

Học thuật
Thân thiện
se déplumer

Il commence à se déplumer.

Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Rụng lông đi (chim, khi thay lông): "se déplumer" dùng để chỉ việc con chim bị rụng lông, thườngtrong quá trình thay lông tự nhiên.
    • (Thân mật) Rụng tóc đi, hói đầu: Trong ngôn ngữ thân mật, "se déplumer" được dùng một cách hình ảnh để chỉ việc một người bị rụng tóc nhiều, dẫn đến hói đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Le canari se déplume chaque printemps. (Chú chim hoàng yến rụng lông mỗi mùa xuân.)
    • Avec l'âge, il commence à se déplumer. (Càng lớn tuổi, ông ấy càng bắt đầu rụng tóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se déplumer à vue d'œil": rụng tóc/lông một cách nhanh chóng, rõ rệt.
    • Depuis sa maladie, il se déplume à vue d'œil. (Kể từ khi bị bệnh, tóc anh ấy rụng đi trông thấy.)
Biến thể từ gần giấng
  • Déplumer (ngoại động từ): nhổ lông (chim, gia cầm).
    • déplumer une poule (nhổ lông một con )
  • Déplumé, e (tính từ): bị rụng lông; (nghĩa bóng, thân mật) bị hói.
    • un oiseau déplumé (một con chim bị rụng lông)
    • un crâne déplumé (một cái đầu hói)
Từ đồng nghĩa
  • Perdre ses plumes: rụng lông (nghĩa đen cho chim).
  • Perdre ses cheveux / devenir chauve: rụng tóc / trở nên hói đầu (nghĩa bóng, thân mật cho người).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho động từ phản thân này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp "se déplumer")

se déplumer

Il commence à se déplumer.

tự động từ
  1. rụng lông đi (chim, khi thay lông)
  2. (thân mật) rụng tóc đi, hói đầu
    • Il commence à se déplumer
      ông ta đã bắt đầu hói đầu